Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ballet music
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
a
l
.
eɪ
ˈ
m
j
uː
.
z
ɪ
k
/
US
/
b
æ
l
ˈ
eɪ
ˈ
m
j
u
.
z
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Âm nhạc được sáng tác chủ yếu để đệm cho buổi biểu diễn múa ba lê
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Music composed primarily to accompany a ballet performance.
Ví dụ
Piano
and
drums
make
for
very
good
ballet
music
!
He
stands
alone
as
a
conductor
of
ballet
music
.
AI
1
Âm nhạc được sáng tác chủ yếu để đệm cho buổi biểu diễn múa ba lê
1
Âm nhạc được sáng tác chủ yếu để đệm cho buổi biểu diễn múa ba lê
1
Âm nhạc được sáng tác chủ yếu để đệm cho buổi biểu diễn múa ba lê