Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
balance something against something
Nghĩa chính
1
Cân nhắc cái này với cái kia
Ví dụ
You
must
balance
the
costs
against
the
benefits
.
Bạn phải cân nhắc chi phí với lợi ích.
Xuất hiện ở từ khác
balance
kết hợp
cân nhắc cái này với cái kia
AI
1
Cân nhắc cái này với cái kia
1
Cân nhắc cái này với cái kia
1
Cân nhắc cái này với cái kia