Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bake up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
b
eɪ
k
ˈ
ʌ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chuẩn bị bằng cách nướng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To prepare by baking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bake up
Nguyên thể
(infinitive)
bake
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
bake
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
bak
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
[
W
]
e
can
celebrate
Valentine’s
Day
in
good
chocolatoholic
style
,
baking
up
a
veritable
chocolate
storm
with
chocolate
dessert
recipes
.
AI
1
Chuẩn bị bằng cách nướng
1
Chuẩn bị bằng cách nướng
1
Chuẩn bị bằng cách nướng