Nghĩa chính
- Tường baodanh từThe outer wall of a feudal castle.
- Sân trong thànhdanh từThe space immediately within the outer wall of a castle or fortress.
- Tòa ándanh từA prison or court of justice.
- Luận điểm gây tranh cãidanh từAn argument which is controversial and more difficult to defend (in the context of a motte and bailey fallacy).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baileyDạng gốc (base form)
- baileysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old baileydanh từ riêng | danh từ riêng | Đường Old Bailey |
| bailey wall | Tường bao thành | |
| the bailey | Sân trong thành | |
| Bailey Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Muleshoe |
| Bailey bridgedanh từ | danh từ | Cây cầu giàn di động, đúc sẵn, được thiết kế để sử dụng bởi các đơn vị kỹ thuật quân sự |
| Oil Baileycụm từ | cụm từ | Tòa đại hình Luân đôn |
| motte and baileydanh từ | danh từ | Tiền thân của lâu đài châu Âu, có một gò đất nhô lên (motte) trên đỉnh là một tháp (hoặc donjon), và một pháo đài vòng gỗ bao quanh một sân ( bailey) |
| Aighton, Bailey and Chaigleydanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Ribble Valley, Lancashire, Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc baileyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbaile“palisade, enclosure”
- từ tiếng Latinhbacula
Ví dụ
- ; Old Bailey ở London; New Bailey ở Manchester
- " " ; " " ."Chim là khủng long" là bailey; "chim giống khủng long hơn bất kỳ thứ gì khác" là motte
- ?Bạn đã thấy Bill Bailey chưa