Dịch

bailey

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tường baodanh từThe outer wall of a feudal castle.
  2. Sân trong thànhdanh từThe space immediately within the outer wall of a castle or fortress.
  3. Tòa ándanh từA prison or court of justice.
  4. Luận điểm gây tranh cãidanh từAn argument which is controversial and more difficult to defend (in the context of a motte and bailey fallacy).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baileyDạng gốc (base form)
  2. baileysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

old baileydanh từ riêngĐường Old Bailey
bailey wallTường bao thành
the baileySân trong thành
Bailey Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Muleshoe
Bailey bridgedanh từCây cầu giàn di động, đúc sẵn, được thiết kế để sử dụng bởi các đơn vị kỹ thuật quân sự
Oil Baileycụm từTòa đại hình Luân đôn
motte and baileydanh từTiền thân của lâu đài châu Âu, có một gò đất nhô lên (motte) trên đỉnh là một tháp (hoặc donjon), và một pháo đài vòng gỗ bao quanh một sân ( bailey)
Aighton, Bailey and Chaigleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Ribble Valley, Lancashire, Anh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbaile“palisade, enclosure”
  2. từ tiếng Latinhbacula

Ví dụ

  • ; Old Bailey ở London; New Bailey ở Manchester
  • " " ; " " ."Chim là khủng long" là bailey; "chim giống khủng long hơn bất kỳ thứ gì khác" là motte
  • ?Bạn đã thấy Bill Bailey chưa

AI