Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nộp đơn xin bảo lãnh (một con bò); bẫy hoặc gócđộng từngoại động từ (transitive)To apply a bail to (a cow); to trap or corner.
- Ngăn chặn (ai đó) để nói chuyện với họ; đến lỗ khuyđộng từngoại động từ (transitive)To stop (someone) to talk to them; to buttonhole.
- Để đá, đất sét, v.v. tích tụ xung quanh máy khoanđộng từnội động từ (intransitive)For rocks, clay, etc. to build up around a drill.
- Cướp (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To rob (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bail upNguyên thể (infinitive)
- bails upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bailed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bailing upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vào góc (ai đó)
- ngoại động từ (transitive)Vào góc (ai đó); giữ (ai đó) dưới sự đe dọa bạo lực; để chó giữ người hoặc động vật trong vịnhTo corner (someone); to hold (someone) under threat of violence; for dogs to hold people or animals at bay.
Ví dụ
- .
- .
- ‘ ’ .