Dịch

bail up

động từ (verb)
UK/ˌbeɪl ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nộp đơn xin bảo lãnh (một con bò); bẫy hoặc gócđộng từngoại động từ (transitive)To apply a bail to (a cow); to trap or corner.
  2. Ngăn chặn (ai đó) để nói chuyện với họ; đến lỗ khuyđộng từngoại động từ (transitive)To stop (someone) to talk to them; to buttonhole.
  3. Để đá, đất sét, v.v. tích tụ xung quanh máy khoanđộng từnội động từ (intransitive)For rocks, clay, etc. to build up around a drill.
  4. Cướp (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To rob (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bail upNguyên thể (infinitive)
  2. bails upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bailed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bailing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vào góc (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Vào góc (ai đó); giữ (ai đó) dưới sự đe dọa bạo lực; để chó giữ người hoặc động vật trong vịnhTo corner (someone); to hold (someone) under threat of violence; for dogs to hold people or animals at bay.

Ví dụ

  • .
  • .
  • ‘ ’ .

AI