Dịch

bagpipe lung

danh từ (noun)
US/ˈbæɡˌpaɪp ˈlʌŋ/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng nhiễm trùng phổi ở những người chơi kèn túi do nấm (nấm mốc) trong kèn túi gây radanh từkhông đếm được (uncountable)An infection of the lungs among bagpipe players caused by fungi (mold) in bagpipes.

Họ từ (word family)

AI