Nghĩa chính
- Vải bông thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse material, usually of cotton, originally made in India.
- Vải giả bông thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imitation of this fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baftaDạng gốc (base form)
- baftasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tưبافته“woven, wrought”
Ví dụ
- up-country ox-wagons .Nhưng thực sự tôi chưa từng nghe nói phụ nữ vùng cao lại vội vã đòi vải bafta và punjum đến mức xe bò và các cửa hàng địa phương ở đó không thể cung cấp đủ cho họ.