Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bad old days
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
æ
d
ˈ
oʊ
l
d
ˈ
d
eɪ
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Quá khứ, được coi là thời kỳ mà mọi thứ còn tồi tệ hơn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The past, seen as a time when things were worse.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
good old days
AI
1
Quá khứ
1
Quá khứ
1
Quá khứ