backstreet
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ở ngõ hẻm, khu ổ chuộttính từAssociated with neighborhoods on back streets, often in older neighborhoods, with poorer residents.
- Lén lút, chuitính từDone in poor and unsanitary conditions, secretly and illegally; back-alley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backstreetDạng gốc (base form)
- backstreetsSố nhiều (plural)
- more backstreetSo sánh hơn (comparative)
- most backstreetSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- / / Cô ấy sống trong thế giới thượng lưu / Tôi cá là cô ấy chưa từng quen một anh chàng khu ổ chuột / Tôi cá là mẹ cô ấy chẳng bao giờ kể cho cô ấy lý do
- .Hậu quả của việc tự phá thai và phá thai chui tìm đến bệnh viện chúng tôi để khắc phục những tổn thương.
- , .Những người tị nạn sống trong một con ngõ hẹp, bẩn thỉu.