Dịch

backstop

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vật chống, người đỡdanh từAn object or a person put in the rear or in the back of something to reinforce, hold, support.
  2. Phương án dự phòngdanh từA default arrangement that holds if all else fails.
  3. Tường chắn bóngdanh từA wall or fence behind home plate.
  4. Làm điểm tựađộng từngoại động từ (transitive)To serve as backstop for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backstopNguyên thể (infinitive)
  2. backstopsSố nhiều (plural)
  3. backstoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backstoppingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Cầu thủ bắt bóng
  1. A catcher; the position of catcher.
  2. The player who stands immediately behind the striking base.

Họ từ (word family)

cùng gốc backstop

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , . Berra's Total-Z Bench's, Core-Z .Bench có thể là cầu thủ bắt bóng vĩ đại nhất về mặt cảm tính, nhưng về mặt thống kê thì không phải. Về mặt số liệu, Yogi Berra là cầu thủ bắt bóng vĩ đại nhất mọi thời đại, bất kể bạn thích tiêu chuẩn nào. Chỉ số Total-Z của Berra cao hơn một phần ba độ lệch chuẩn so với Bench, và điểm trung bình Core-Z của anh ấy tốt hơn một điểm.
  • Union's , .Nga vào thứ Hai đã phát hiệu sẽ hậu thuẫn gói cứu trợ của Liên minh Châu Âu dành cho Síp bất chấp sự tức giận rằng thỏa thuận giải cứu cuối tuần sẽ áp đặt những tổn thất nặng nề cho những người gửi tiền không được bảo hiểm, nhiều người trong số họ là người Nga.

AI