Dịch

backspace

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phím lùidanh từThe key on a typewriter that moves the head one position backwards.
  2. Phím bàn phím được sử dụng để xóa ký tự phía sau con trỏ và di chuyển con trỏ về phía sau một vị trídanh từA keyboard key used for removing a character behind the cursor, and moving the cursor one position backwards.
  3. Ký tự văn bản không thể in được đại diện cho một khoảng lùidanh từA non-printable text character representing a backspace.
  4. Xóa một ký tự phía sau con trỏđộng từTo remove a character behind a cursor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backspaceNguyên thể (infinitive)
  2. backspacesSố nhiều (plural)
  3. backspacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backspacingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

destructive backspacedanh từPhím lùi dùng để xóa ký tự ở vị trí trước đó, ngoài việc di chuyển con trỏ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển một băng từ tới khối trước đó
  1. To move a magnetic tape to a previous block.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • '', .
  • ,

AI