backsie
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặt saudanh từThe back.
- Hành động rút lại hoặc rút lại một tuyên bố, lời hứa hoặc thỏa thuậndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The act of taking back or going back on a statement, promise, or agreement.
- Hành động hoặc hậu quả có đi có lại, chẳng hạn như gắn thẻ ngay lập tức cho người chơi đã gắn thẻ một người trong trò chơi gắn thẻdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A reciprocal action or consequence, such as immediately tagging the player who has tagged one in a game of tag.
- Hành động thực hiện một chuỗi các bước đi ngược lạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The act of going through a sequence of moves in reverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backsieDạng gốc (base form)
- backsiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động xếp hàng phía sau một người bạn chứ không phải ở cuối hàng
- thường dùng số nhiều (usually plural)The act of joining a queue behind a friend rather than at the end of the queue.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
back-sie
Ví dụ
- , clapsy, , , , , , , , , , .
- .
- , .