Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
background processing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
æ
k
ˌ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
p
ɹ
ɑ
s
ɛ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Xử lý trong bối cảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The execution of a subsidiary operation by a computer while the user works with another application.
AI
1
Xử lý trong bối cảnh
1
Xử lý trong bối cảnh
1
Xử lý trong bối cảnh