Dịch

backcast

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xác định các hành động cần thiết để đạt được một tương lai đề xuấtđộng từTo identify the actions required in order to reach a proposed future.
  2. Đúc hoặc ném lạidanh từA cast or throw back.
  3. Cú đánh lùi hoặc một cú đẩy lùidanh từA backward stroke, or a stroke driving one back.
  4. Bất kỳ sự chán nản hoặc nguyên nhân tái phát hoặc thất bạidanh từAny discouragement or cause of relapse or failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backcastNguyên thể (infinitive)
  2. backcastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. backcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backcastingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thay đổi hồi tưởng
  1. Thay đổi hồi tưởng; đảo ngượcTo change retrospectively; reverse.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI