backcast
động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xác định các hành động cần thiết để đạt được một tương lai đề xuấtđộng từTo identify the actions required in order to reach a proposed future.
- Đúc hoặc ném lạidanh từA cast or throw back.
- Cú đánh lùi hoặc một cú đẩy lùidanh từA backward stroke, or a stroke driving one back.
- Bất kỳ sự chán nản hoặc nguyên nhân tái phát hoặc thất bạidanh từAny discouragement or cause of relapse or failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backcastNguyên thể (infinitive)
- backcastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backcastingPhân từ I (present participle)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thay đổi hồi tưởng
- Thay đổi hồi tưởng; đảo ngượcTo change retrospectively; reverse.