Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
backaching
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây đau lưng cho người ta
tính từ
Causing a pain in one's back.
Nguồn gốc
(etymology)
back
+
aching
Ví dụ
Then
the
rest
of
us
had
to
crawl
on
hands
and
knees
slowly
towards
the
tree
picking
up
the
things
.
It
was
dull
and
backaching
.
AI
1
Gây đau lưng cho người ta
1
Gây đau lưng cho người ta
1
Gây đau lưng cho người ta