Dịch

back home

trạng từ (adverb)
UK/ˈbæk ˈhəʊm/US/ˈbæk ˈhoʊm/

Nghĩa chính

  1. Ở quê hương của một ngườitrạng từkhông so sánh (not comparable)In one’s hometown.

Cụm từ (phrase)

loser back homedanh từNgười không thể thành công ở quê nhà và kết quả là trở thành người nước ngoài
go back homeVề nhà

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Bạn có về nhà bây giờ không?
  • ?Có phải bạn đang trở về nhà?
  • .Tôi cần phải quay về nhà.

AI