Nghĩa chính
- Ở quê hương của một ngườitrạng từkhông so sánh (not comparable)In one’s hometown.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loser back homedanh từ | danh từ | Người không thể thành công ở quê nhà và kết quả là trở thành người nước ngoài |
| go back home | Về nhà |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn có về nhà bây giờ không?
- ?Có phải bạn đang trở về nhà?
- .Tôi cần phải quay về nhà.