Nghĩa chính
- Danh sách tất cả các tác phẩm của một nghệ sĩ cụ thể hoặc tất cả sách, đĩa hát, v.v. của một nhà xuất bản cụ thể, bao gồm cả các tác phẩm không còn tồn tạidanh từA listing of all the works of a specific artist, or all the books, records etc of a specific publisher, including works that are no longer available.
- Bản thân các tác phẩmdanh từThe works themselves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back catalogueDạng gốc (base form)
- back cataloguesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Twain’s 2004 , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)