Dịch

bachelor's fare

danh từ (noun)
UK/ˈbæt͡ʃələz ˈfɛə(ɹ)/US/ˈbæt͡ʃələɹz ˈfɛɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bữa ăn đơn giản không cần nấu nướng, chẳng hạn như bánh mì và pho mátdanh từkhông đếm được (uncountable)A simple meal that requires no cooking, such as bread and cheese.

Ví dụ

  • " ' ," , " , , .[…]"

AI