Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bachelor's fare
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
æ
t
͡
ʃ
ə
l
ə
z
ˈ
f
ɛ
ə
(ɹ)/
US
/ˈ
b
æ
t
͡
ʃ
ə
l
ə
ɹ
z
ˈ
f
ɛɹ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bữa ăn đơn giản không cần nấu nướng, chẳng hạn như bánh mì và pho mát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A simple meal that requires no cooking, such as bread and cheese.
Ví dụ
"
We'll
buy
a
nice
bit
o
'
fish
,
"
he
said
,
"
and
a
goose
,
to
add
to
my
bachelor's
fare
,
and
be
happy
as
the
day
is
long
.
[…]"
AI
1
Bữa ăn đơn giản không cần nấu nướng
1
Bữa ăn đơn giản không cần nấu nướng
1
Bữa ăn đơn giản không cần nấu nướng