Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến Bacchus hoặc lễ hội của ông ấytính từRelating to Bacchus or his festival.
- Tham gia vào cuộc vui say sưa; say rượu và náo loạn hoặc ồn àotính từEngaged in drunken revels; drunken and riotous or noisy.
- Tín đồ của Bacchusdanh từA devotee of Bacchus.
- Một người say sưa tiệc tùng; ai đó ồn ào và náo loạn khi saydanh từSomeone who indulges in drunken partying; someone noisy and riotous when intoxicated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bacchanalDạng gốc (base form)
- bacchanalsSố nhiều (plural)
- more bacchanalSo sánh hơn (comparative)
- most bacchanalSo sánh nhất (superlative)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Lễ hội Bacchus
- thường dùng số nhiều (usually plural)Lễ hội Bacchus; bacchanaliaThe festival of Bacchus; the bacchanalia.
Ví dụ
- bữa chè chén ồn ào
- , / , / […]
Họ từ (word family)
cùng gốc bacchanalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhBacchānālis“of or pertaining to Bacchus”