Dịch

bacchanal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Liên quan đến Bacchus hoặc lễ hội của ông ấytính từRelating to Bacchus or his festival.
  2. Tham gia vào cuộc vui say sưa; say rượu và náo loạn hoặc ồn àotính từEngaged in drunken revels; drunken and riotous or noisy.
  3. Tín đồ của Bacchusdanh từA devotee of Bacchus.
  4. Một người say sưa tiệc tùng; ai đó ồn ào và náo loạn khi saydanh từSomeone who indulges in drunken partying; someone noisy and riotous when intoxicated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bacchanalDạng gốc (base form)
  2. bacchanalsSố nhiều (plural)
  3. more bacchanalSo sánh hơn (comparative)
  4. most bacchanalSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Lễ hội Bacchus
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Lễ hội Bacchus; bacchanaliaThe festival of Bacchus; the bacchanalia.

Ví dụ

  • bữa chè chén ồn ào
  • , / , / […]

AI