Dịch

babbitt metal

danh từ (noun)
UK/ˈbæbɪt ˌmɛtəl/US/ˈbæbɪt ˌmɛtəl/

Nghĩa chính

  1. Hợp kim mềm màu trắng có thành phần thay đổi (ví dụ, chín phần thiếc với một phần đồng, hoặc năm mươi phần thiếc đến năm phần antimon và một phần đồng) được sử dụng trong vòng bi để giảm ma sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft white alloy of variable composition (for example, nine parts of tin to one of copper, or fifty parts of tin to five of antimony and one of copper) used in bearings to diminish friction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babbitt metalDạng gốc (base form)
  2. Babbitt metalsSố nhiều (plural)
  3. babbitt metalsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . . , ., .
  • , , , .

AI