babalawo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong văn hóa Yoruba, một linh mục của Ifadanh từIn Yoruba culture, a priest of Ifa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babalawoDạng gốc (base form)
- babalawosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yorubababaláwo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha