Nghĩa chính
- Dụng cụ đo góc phương vị. Đó là một vòng tròn chia độ trên kính ngắm, bệ súng, đèn pha, v.vdanh từInstrument for measuring azimuths. It is a graduated circle on a sight, gun carriage, searchlight, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azimuth circleDạng gốc (base form)
- azimuth circlesSố nhiều (plural)