Dịch

azedarach

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây châu Á (Melia azedarach), phổ biến ở miền Nam Hoa Kỳ, thường được gọi là cây hạt, chinaberry, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Asiatic tree (Melia azedarach), common in the southern United States, commonly called bead tree, chinaberry, etc.
  2. Vỏ rễ cây azedarach, được dùng làm thuốc tẩy và gây nôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bark of the roots of the azedarach, used as a cathartic and emetic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. azedarachDạng gốc (base form)
  2. azedarachsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápazédarach
  2. từ tiếng Tây Ban Nhaacederaque
  3. từ tiếng Ả Rậpأَزَادَرْخَتʔazādarḵat

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI