Nghĩa chính
- Cây khô (họ đỗ quyên)danh từA plant of the obsolete genus Azalea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azaleaDạng gốc (base form)
- azaleasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet azaleadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fragrant azalea |
| smooth azaleadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fragrant azalea |
| swamp azaleadanh từ | danh từ | Rhododendron viscosum, ở miền đông Hoa Kỳ |
| fragrant azaleadanh từ | danh từ | Loài đỗ quyên thuộc loài Rhododendron arborescens, ở bờ biển phía đông Hoa Kỳ |
| pinxterbloom azaleadanh từ | danh từ | Cây đỗ quyên canescens |
Ví dụ
- , .Hàng trăm bụi đỗ quyên đã nở hoa, và một biển màu sắc đã trào dâng chỉ sau một đêm trong khu phố của tôi.
- .Hàng trăm bụi đỗ quyên đã nở hoa.
Họ từ (word family)
cùng gốc azaleaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếAzalea
- từ tiếng Hy Lạp cổἀζαλέοςazaléos“dry”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eHs-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha