Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
avoid failure
US
/
ə
ˈ
v
ɔɪ
d
ˈ
f
eɪ
.
l
j
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Tránh thất bại
Ví dụ
They
worked
hard
to
avoid
failure
.
Họ đã cố gắng để tránh thất bại.
Xuất hiện ở từ khác
failure
kết hợp
tránh thất bại
AI
1
Tránh thất bại
1
Tránh thất bại
1
Tránh thất bại