Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
average temperature
Nghĩa chính
1
Nhiệt độ trung bình
Ví dụ
The
average
temperature
was
20°
C
.
Nhiệt độ trung bình là 20°C.
Xuất hiện ở từ khác
average
kết hợp
nhiệt độ trung bình
AI
1
Nhiệt độ trung bình
1
Nhiệt độ trung bình
1
Nhiệt độ trung bình