Dịch

available resources

danh từ (noun)
US/əˈveɪləbəl ˈɹi.sɔɹsɪz/

Nghĩa chính

  1. Tài nguyên có sẵn, nguồn lực sẵn códanh từresources that are ready for use

Ví dụ

  • Chúng ta cần phân bổ các tài nguyên có sẵn một cách hiệu quả

AI