Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
available information
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
v
eɪ
.
l
ə
.
b
ə
l
ˌ
ɪ
n
.
f
ə
ˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩/
US
/
ə
ˈ
v
eɪ
l
ə
b
ə
l
ˌ
ɪ
n
.
f
ɚˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩/
Nghĩa chính
1
Thông tin sẵn có
danh từ
Details that can be obtained, accessed, or used.
Ví dụ
Reporters
should
verify
available
information
before
publishing
their
stories
.
Phóng viên nên kiểm tra thông tin sẵn có trước khi đăng bài.
AI
1
Thông tin sẵn có
1
Thông tin sẵn có
1
Thông tin sẵn có