Dịch

available information

danh từ (noun)
UK/əˈveɪ.lə.bəl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/əˈveɪləbəl ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa chính

  1. Thông tin sẵn códanh từDetails that can be obtained, accessed, or used.

Ví dụ

  • .Phóng viên nên kiểm tra thông tin sẵn có trước khi đăng bài.

AI