Nghĩa chính
- Tập hợp con cơ sở hạ tầng điện toán không chia sẻ các thành phần quan trọng về dịch vụ (bao gồm nguồn, làm mát và quyền truy cập) với bất kỳ vùng sẵn sàng nào khácdanh từA subset of computing infrastructure that shares no service-critical components (including power, cooling and access) with any other availability zone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- availability zoneDạng gốc (base form)
- availability zonesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .