Dịch

auxeticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất phụ trợ (mở rộng khi bị kéo căng)danh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being auxetic (expanding when stretched).
  2. Tính chất auxetic (liên quan đến auxesis)danh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being auxetic (relating to auxesis).

Nguồn gốc (etymology)

AI