| aux corddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aux |
| Mont-aux-Sourcesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở Nam Phi, tạo thành một trong những phần cao nhất của dãy Drakensberg, và nằm chủ yếu ở Lesotho, với các phần ở các tỉnh KwaZulu-Natal và Free State của Nam Phi |
| Aux Cayesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm ở Sud, Haiti |
| Aux Sabledanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Grundy, Illinois, Hoa Kỳ |
| Isle aux Mortsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Ile aux Canardsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Nouméa, New Caledonia, Pháp |
| pain aux raisinsdanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt xoắn ốc chứa nho khô, có nguồn gốc từ Pháp và thường được dùng vào bữa sáng |
| Port aux Basquesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và cảng ở Channel-Port aux Basques, Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |