Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autoscattering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hiệu ứng lượng tử được đề xuất sau sự tái hợp của một quanton bị phân tách
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A proposed quantum effect following the recombination of a split quanton
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
scattering
AI
1
Hiệu ứng lượng tử được đề xuất sau sự tái hợp của một quanton bị phân tách
1
Hiệu ứng lượng tử được đề xuất sau sự tái hợp của một quanton bị phân tách
1
Hiệu ứng lượng tử được đề xuất sau sự tái hợp của một quanton bị phân tách