automatic differentiation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phân biệt chính xác các chức năng được thể hiện trong mã chương trình bằng cách kiểm tra mã (ngược lại với việc đánh giá đơn thuần) và áp dụng lặp lại quy tắc dây chuyềndanh từkhông đếm được (uncountable)Exact differentiation of functions represented in program code by inspecting the code (as opposed to mere evaluation) and repeated application of the chain rule.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa