Dịch

autogating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính năng của ống tăng cường hình ảnh quân sự trong đó lượng ánh sáng tới bộ tăng cường được tự động kiểm soát để ánh sáng rực rỡ không làm hỏng thiết bịdanh từkhông đếm được (uncountable)A feature of military image intensifier tubes where the amount of light reaching the intensifier is automatically gated so that bright lights do not damage the unit.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI