Dịch

auto da fe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thông báo công khai về các bản án do Tòa án dị giáo áp đặt đối với những kẻ được cho là dị giáodanh từThe public announcement of the sentences imposed by the Inquisition on supposed heretics.
  2. Việc thi hành công khai những bản án đó, thường bằng cách đốt trên cọcdanh từThe public execution of those sentences, often by burning at the stake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auto da feDạng gốc (base form)
  2. autos da feSố nhiều (plural)
  3. auto da fesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaauto da fé“act/sentence of (the) faith”
  2. từ tiếng Latinhactus de fide

AI