authoring
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình tạo nội dung của tài liệu hoặc mục nội dung khác, tức là viết hoặc sáng tácdanh từThe process of creating the content of a document or other content item, i.e., writing or composition.
- Kết quả của quá trình này; một bài viết hoặc sáng tácdanh từThe result of this process; a writing or composition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authoringDạng gốc (base form)
- authoringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| authoring programdanh từ | danh từ | Phần mềm có thể kết hợp văn bản với đa phương tiện khác để tạo thành một gói tích hợp |
| course authoring tooldanh từ | danh từ | Phần mềm được thiết kế để tạo các khóa học điện tử |
| collaborative authoringdanh từ | danh từ | Việc tạo ra một dự án bởi một nhóm người làm việc cộng tác, thường có người quản lý dự án để phối hợp nỗ lực |
| authoring tool | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc authoringVí dụ
- Sendak children’s , , 1963.
- .