Nghĩa chính
- Học cơ taidanh từAny of three muscles attaching the cartilage of the external ear to the skull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- auricularisDạng gốc (base form)
- auriculares (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auricularis anteriordanh từ | danh từ | Cơ phát sinh từ galea aponeurotica, chèn vào chuỗi xoắn và có tác dụng kéo dài tai ngoài |
| auricularis superiordanh từ | danh từ | Cơ phát sinh từ galea aponeurotica, chèn vào bề mặt sọ của loa tai và có tác dụng nâng cao tai ngoài |
| auricularis posteriordanh từ | danh từ | Cơ phát sinh từ quá trình xương chũm của xương thái dương, đi vào bề mặt sọ của ốc tai tai ngoài và có tác dụng rút tai ngoài lại |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiauriculāris
Cùng gốc (doublet)auricular