Dịch

aubergine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây cà tímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Asian plant, Solanum melongena, cultivated for its edible purple, green, or white ovoid fruit; eggplant.
  2. Quả cà tím, trái cà tímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of this plant, eaten as a vegetable.
  3. Màu tím đậm, màu cà tímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark purple colour; eggplant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aubergineDạng gốc (base form)
  2. auberginesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

raw aubergineCà tím sống
slice aubergineCắt lát cà tím

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc aubergine

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaubergine
  2. từ tiếng Catalanalbergínia
  3. từ tiếng Ả Rậpباذنجان“the aubergine”

Cùng gốc (doublet)brinjalmalidzanomelongene

Ví dụ

  • . […] , .Món cà ri chua cay này là phiên bản cà tím của món cà ri cá miền nam Ấn Độ mà tôi thường làm. [...] Bạn nướng vài quả cà tím trên bếp than cho đến khi lớp vỏ cháy đen hoàn toàn, sau đó để nguội rồi lột vỏ.

AI