attaint
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vết thương ở chân ngựa do bị đánhdanh từA wound on the leg of a horse caused by a blow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attaintDạng gốc (base form)
- attaintsSố nhiều (plural)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Cú đánh hoặc đòn tấn công
- Cú đánh hoặc đòn tấn công, đặc biệt là trong cuộc đấu thươngA blow or strike, especially in jousting.
Họ từ (word family)
cùng gốc attaintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiatteinte
- từ tiếng Pháp cổateint
Ví dụ
- , king’s , ; , , , .
- ,
- . — — , traitorʼs .