Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
attack aircraft
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
t
a
k
ˈɛː.
k
ɹ
ɑː
f
t
/
US
/
ə
ˈ
t
æ
k
ˈɛɹ̩.
k
ɹ
æ
f
t
/
Nghĩa chính
1
Máy bay cường kích
danh từ
A tactical military aircraft designed to carry out precise airstrikes against ground or naval targets
Ví dụ
Adapting
advanced
attack
aircraft
for
nuclear
delivery
is
not
a
simple
technical
matter
,
but
it
should
be
within
the
capability
of
India
,
Israel
,
and
Brazil
.
AI
1
Máy bay cường kích
1
Máy bay cường kích
1
Máy bay cường kích