Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
atrociousness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tàn bạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being atrocious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
atrociousness
atrocious
Tàn bạo, dã man, ác độc
tính từ
atroci
ty
Sự tàn ác, sự tàn bạo
danh từ
atrocious
ly
Độc ác, tàn bạo
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
atrocious
+
-ness
Ví dụ
The
atrociousness
of
a
crime
,
depends
greatly
upon
the
nature
,
character
,
and
condition
of
the
victim
.
[…]
To
steal
bread
from
a
full
man
,
is
theft
;
to
steal
it
from
a
starving
man
,
is
both
theft
and
murder
.
[…]
as
the
day
dawned
,
the
atrociousness
of
his
conduct
became
apparent
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tàn bạo
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tàn bạo
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tàn bạo