Nghĩa chính
- Liên quan đến nguyên tử hoặc chủ nghĩa nguyên tửtính từOf or pertaining to atoms or to atomism.
- Chia thành các phần tử riêng biệt; không toàn diệntính từDivided into separate elements; not holistic.
- Của một thị trường: được phân chia sao cho không một tác nhân đơn lẻ nào có thể ảnh hưởng đáng kể đến các giá trị trên toàn thị trường như giá cả; cạnh tranhtính từOf a market: divided such that no single actor can noticeably affect market-wide values such as the price; competitive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atomisticDạng gốc (base form)
- more atomisticSo sánh hơn (comparative)
- most atomisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc atomisticVí dụ
- , .