Dịch

atomistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nguyên tử hoặc chủ nghĩa nguyên tửtính từOf or pertaining to atoms or to atomism.
  2. Chia thành các phần tử riêng biệt; không toàn diệntính từDivided into separate elements; not holistic.
  3. Của một thị trường: được phân chia sao cho không một tác nhân đơn lẻ nào có thể ảnh hưởng đáng kể đến các giá trị trên toàn thị trường như giá cả; cạnh tranhtính từOf a market: divided such that no single actor can noticeably affect market-wide values such as the price; competitive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atomisticDạng gốc (base form)
  2. more atomisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most atomisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI