Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Atlantis
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
ə
t
ˈ
l
æ
n
t
ə
s
/
US
/
ə
t
ˈ
l
æ
n
t
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đất nước thần thoại được cho là đã chìm xuống Đại Tây Dương.
danh từ riêng
A mythical country said to have sunk into the Atlantic Ocean.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Atlantis
Atlantis
t
Một người ủng hộ chủ nghĩa Đại Tây Dương
danh từ
Atlant
ean
Cư dân của hòn đảo huyền thoại Atlantis
tính từ, danh từ, danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Atlántida
giống cái
Atlantis
Ví dụ
I
might
have
drifted
on
for
my
whole
life
as
a
psychical
Researcher
,
showing
a
sympathetic
,
but
more
or
less
dilettante
attitude
towards
the
whole
subject
,
as
if
we
were
arguing
about
some
impersonal
thing
such
as
the
existence
of
Atlantis
or
the
Baconian
controversy
.
I
was
born
in
Atlantis
.
Tom
thinks
he
has
found
Atlantis
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Đất nước thần thoại được cho là đã chìm xuống Đại Tây Dương
1
Đất nước thần thoại được cho là đã chìm xuống Đại Tây Dương
1
Đất nước thần thoại được cho là đã chìm xuống Đại Tây Dương