Dịch

atilt

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Ở một góc từ chiều dọc hoặc chiều ngangtính từkhông so sánh (not comparable)At an angle from the vertical or horizontal.
  2. Ở một góc từ phương thẳng đứng hoặc phương ngang; đến mức bị ngãtrạng từkhông so sánh (not comparable)At an angle from the vertical or horizontal; at the point of falling over.
  3. Nghiêng hoặc như thể đang nghiêng (tấn công bằng giáo, giống như một hiệp sĩ cưỡi ngựa trong cuộc đấu ngựa)trạng từkhông so sánh (not comparable)Tilting or as if tilting (charging with a lance, like a knight on horseback in a joust).
  4. Theo đường chéo trên hoặc nganggiới từDiagonally over or across.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • () (againts)cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào
  • () (againts)...cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...
  • , , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI