Dịch

Athens

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. A-tendanh từ riêngThe capital city of Greece.
  2. Chính phủ Hy Lạpdanh từ riêngThe Greek government.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Limestone, Alabama.danh từ riêngA city, the county seat of Limestone County, Alabama.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Howard, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Howard County, Arkansas.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AthensDạng gốc (base form)
  2. AthensesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Athensdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Athens Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Athens
Athens of the Northdanh từ riêngBiệt danh của Edinburgh: thủ đô của Scotland
bring owls to Athensđộng từThực hiện một công việc mạo hiểm vô nghĩa, một việc làm dư thừa, không cần thiết, thừa thãi hoặc cực kỳ không kinh tế
owls to Athenscụm từViệc thừa, củi chở về rừng
Duchy of Athensdanh từ riêngCông quốc, bao gồm các vùng Attica và Boeotia, được thành lập ở Hy Lạp vào năm 1205 sau cuộc chinh phục của Đế quốc Byzantine trong cuộc Thập tự chinh thứ tư

21 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 21
Cộng đồng lớn chưa hợp nhất thuộc quận Los Angeles
  1. Cộng đồng lớn chưa hợp nhất thuộc quận Los Angeles, California.A large unincorporated community in Los Angeles County, California.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi sẽ đi Athens.
  • [] , .
  • ?

AI