Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at odd times
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
t
ˈ
ɒ
d
ˈ
t
aɪ
m
z
/
US
/
ə
t
ˈ
ɑ
d
ˈ
t
aɪ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Trong những thời điểm mà người ta không mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra
cụm giới từ
During times when one wouldn't expect something to occur.
Ví dụ
I
only
ride
a
bicycle
at
odd
times
.
AI
1
Trong những thời điểm mà người ta không mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra
1
Trong những thời điểm mà người ta không mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra
1
Trong những thời điểm mà người ta không mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra