Dịch

at odd times

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ət ˈɒd ˈtaɪmz/US/ət ˈɑd ˈtaɪmz/

Nghĩa chính

  1. Trong những thời điểm mà người ta không mong đợi điều gì đó sẽ xảy racụm giới từDuring times when one wouldn't expect something to occur.

Ví dụ

  • .

AI