Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at every turn
trạng từ
(adverb)
US
/
ə
t
ˈɛ
v
ɚ
i
ˈ
t
ɜɹ
n
/
Nghĩa chính
1
Khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
constantly, all the time; at every opportunity, as many times as one can, in all possible respects
Ví dụ
I've
been
blessed
with
luck
at
every
turn
.
He
opposes
me
at
every
turn
.
Unfortunate
things
happen
at
every
turn
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Khắp nơi
1
Khắp nơi
1
Khắp nơi