Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at close range
Nghĩa chính
1
Ở cự ly gần
Ví dụ
The
photo
was
taken
at
close
range
.
Bức ảnh được chụp ở cự ly gần.
Xuất hiện ở từ khác
range
kết hợp
ở cự ly gần
AI
1
Ở cự ly gần
1
Ở cự ly gần
1
Ở cự ly gần