Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asylophobic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thành kiến với người xin tị nạn
tính từ
prejudiced against asylum seekers
Nguồn gốc
(etymology)
asylum
+
-o-
+
-phobic
Ví dụ
[…]
and
the
explosion
of
anti-immigrant
and
asylophobic
violence
against
the
backdrop
of
the
so-called
migrant
crisis
and
the
mainstreaming
of
far-right
political
parties
across
Fortress
Europe
and
elsewhere
.
AI
1
Thành kiến với người xin tị nạn
1
Thành kiến với người xin tị nạn
1
Thành kiến với người xin tị nạn