astragalomancy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hình thức bói toán bằng xúc xắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any form of divination by dice.
- Bói toán bằng xúc xắc làm từ xương huckle. Chúng có bốn mặt phẳng và hai mặt tròn được đánh dấudanh từkhông đếm được (uncountable)Divination by dice made from huckle-bones. They have four flat sides and two round sides which were marked.
- Bói toán bằng cách ném xương cựa (xem từ nguyên ở trên) lên các trang sách tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)Divination by throwing astragaloi (see etymology above) onto the pages of a picture book.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀστράγαλοςastrágalos