Dịch

astragalomancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hình thức bói toán bằng xúc xắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any form of divination by dice.
  2. Bói toán bằng xúc xắc làm từ xương huckle. Chúng có bốn mặt phẳng và hai mặt tròn được đánh dấudanh từkhông đếm được (uncountable)Divination by dice made from huckle-bones. They have four flat sides and two round sides which were marked.
  3. Bói toán bằng cách ném xương cựa (xem từ nguyên ở trên) lên các trang sách tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)Divination by throwing astragaloi (see etymology above) onto the pages of a picture book.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀστράγαλοςastrágalos

AI